Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
F.Vị trí
Tiền đạo
Số áo
94
Tuổi
20
Ngày sinh
28/06/2005
Nơi sinh
Castellammare di Stabia
Quốc tịch
Ý
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
80 kg
Một trung phong trẻ sở hữu thể hình lý tưởng với hiệu suất ghi bàn ấn tượng. Với chỉ số đóng góp bàn thắng gần 1 bàn mỗi 90 phút, Esposito đóng vai trò là điểm đến cuối cùng trong các đợt tấn công, tạo ra tầm ảnh hưởng trực tiếp lên bảng tỷ số dù thời gian thi đấu hạn chế.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | 5 ra sân | 293 phút | 2 bàn thắng | 1 kiến tạo | 7.20 |
| UEFA Champions League | 0 ra sân | — phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | — |
Serie A
UEFA Champions League
Thứ 5, 22/10 · UEFA Champions League · Sân nhà
Thứ 7, 17/10 · Serie A · Sân khách
Thứ 4, 14/10 · UEFA Champions League · Sân nhà
Thứ 7, 10/10 · Serie A · Sân nhà
Thứ 7, 19/09 · Serie A · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 3, 15/09 · Serie A · Sân nhà
Thứ 4, 09/09 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 7, 05/09 · Serie A · Sân nhà
Thứ 2, 31/08 · Serie A · Sân khách
Thứ 7, 22/08 · Serie A · Sân nhà