Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
S.Một cầu thủ trẻ vừa ra mắt đội một với thời lượng thi đấu hạn chế. Dù chưa có dữ liệu chi tiết về các chỉ số phòng ngự, mức điểm 6.61 trong trận đấu đầu tiên cho thấy sự thích nghi ổn định với cường độ thi đấu của Premier League.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| League Cup | 1 ra sân | 73 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 5.46 |
| Premier League | 2 ra sân | 97 phút | 1 bàn thắng | 0 kiến tạo | 7.38 |
League Cup
Premier League
Thứ 7, 24/10 · Premier League · Sân nhà
Thứ 3, 20/10 · Premier League · Sân khách
Thứ 3, 13/10 · Premier League · Sân nhà
Thứ 7, 19/09 · Premier League · Sân khách
CN, 13/09 · Premier League · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 5, 29/01 · UEFA Champions League · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 21/01 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 7, 17/01 · Premier League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 7, 10/01 · FA Cup · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 5, 08/01 · Premier League · Sân nhà · Vào từ dự bị
CO2026
MA2025 · 2024 · 2023 · 2022
EN2025
EN2024
WA29/08/2026 · Mượn
29/06/2026 · Hết hạn mượn
29/01/2026 · Mượn