Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
I.Vị trí
Hậu vệ
Tuổi
35
Ngày sinh
31/07/1990
Nơi sinh
Sochi
Quốc tịch
Uzbekistan
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
82 kg
Một trung vệ giàu kinh nghiệm với thể hình lý tưởng (1m90) đóng vai trò chốt chặn trong hệ thống phòng ngự của Nasaf. Tuy nhiên, tầm ảnh hưởng lên lối chơi hiện tại còn hạn chế với mức điểm trung bình 6.36.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| AFC Champions League Elite | 5 ra sân | 229 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.36 |
| Cup | 2 ra sân | 127 phút | 0 bàn thắng | — kiến tạo | — |
| Super League | 10 ra sân | 518 phút | 1 bàn thắng | — kiến tạo | — |
AFC Champions League Elite
Cup
Super League
Thứ 2, 24/11 · AFC Champions League Elite · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 2, 03/11 · AFC Champions League Elite · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 3, 21/10 · AFC Champions League Elite · Sân khách
Thứ 2, 29/09 · AFC Champions League Elite · Sân nhà
Thứ 3, 16/09 · AFC Champions League Elite · Sân khách
Thứ 4, 04/12 · AFC Champions League Two · Sân khách
Thứ 4, 27/11 · AFC Champions League Two · Sân nhà
Thứ 4, 06/11 · AFC Champions League Two · Sân nhà
Thứ 4, 23/10 · AFC Champions League Two · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 4, 02/10 · AFC Champions League Two · Sân nhà
NA2025 · 2024 · 2023 · 2018 · 2017 · 2016
NA2022 · 2021 · 2020 · 2019
UZ2022 · 2021 · 2020
KO2015
FC2014
SH
SI2012
LO2011
KH01/01/2014
12/07/2013 · Mượn