Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
N.Vị trí
Hậu vệ
Số áo
21
Tuổi
29
Ngày sinh
30/03/1996
Nơi sinh
Kénitra
Quốc tịch
Ma Rốc
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
76 kg
Một trung vệ có thể hình lý tưởng (190cm) đóng vai trò chốt chặn trong hệ thống phòng ngự của Marseille. Dù thời gian thi đấu hạn chế (3.31 trận), cầu thủ này duy trì mức đánh giá ổn định, tập trung vào khả năng đọc tình huống và duy trì cấu trúc đội hình.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Ligue 1 | 5 ra sân | 298 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.74 |
| UEFA Europa League | 1 ra sân | 23 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 5.77 |
Ligue 1
UEFA Europa League
Thứ 5, 22/10 · UEFA Europa League · Sân khách
CN, 18/10 · Ligue 1 · Sân khách
Thứ 6, 16/10 · UEFA Europa League · Sân nhà
Thứ 2, 12/10 · Ligue 1 · Sân khách
Thứ 2, 05/10 · Giao hữu ĐTQG · Sân nhà
Thứ 2, 21/09 · Ligue 1 · Sân nhà
Thứ 6, 18/09 · UEFA Europa League · Sân khách
Thứ 7, 12/09 · Ligue 1 · Sân khách
Thứ 2, 07/09 · Ligue 1 · Sân nhà
Thứ 2, 31/08 · Ligue 1 · Sân khách · Vào từ dự bị